Tìm trong


Số/Ký hiệuNgày ban hànhTrích yếu
Data pager
Số dòng hiển thị
PageSizeComboBox
select
Tổng số dòng: 278 / 14 trang
59/1998/NQ-HĐND K623/07/1998V/v bãi bỏ một đoạn trong Nghị quyết của Hội đồng Nhân dân huyện Bình Minh.
58/1998/NQ.HĐND K523/07/1998Về Phương án thực hiện Nghị định 09/1998/NĐ.CP và chế độ cho ấp được qui định trong "Quy chế dân chủ ở xã" của Chính Phủ.
57/1998/NQ.HĐND K523/07/1998V/v thực hiện cải cách một bước nền hành chính Nhà nước ở tỉnh Vĩnh Long năm 1998 - 2000.
56/1998/NQ.HĐND K523/07/1998V/v Phê chuẩn quyết toán Ngân sách tỉnh Vĩnh Long năm 1997.
55/1998/NQ.NĐND K5 23/07/1998V/v Phê chuẩn phân cấp quản lý đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
52/HĐND.K523/07/1998Tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm và phương hướng hoạt động 6 tháng cuối năm của HĐND tỉnh.
54/1998/NQ.HĐND K523/07/1998V/v Phụ thu vào gía nước tạo nguồn vốn hỗ trợ cho việc cải tạo nâng cấp hệ thống cấp nước ở Thị xã và các Thị trấn trong tỉnh Vĩnh Long.
53/1998/NQ.HĐND K523/01/1998V/v Đánh giá thực hiện nhiệm vụ KTXH 6 tháng đầu năm, phương hướng 6 tháng cuối năm 1998.
17/1998/NQ.HĐND K523/01/1998Về Chương trình hành động vì sự tiến bộ của Phụ nữ năm 1997 - 2000.
16/1998/NQ.HĐND K523/01/1998Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
15/1998/NQ.HĐND K523/01/1998Về Khoa học và Công nghệ năm 2000.
14/1998/NQ.HĐND K523/01/1998Về Chấn chỉnh công tác quản lý điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
13/1998/NQ.NĐND K523/01/1998Về Dự toán Ngân sách tỉnh Vĩnh Long năm 1998.
12/1998/NQ.NĐND K523/01/1998Về Nhiệm vụ Kinh tế - Xã hội, An ninh - Quốc phòng năm 1998.
09/2000/NQ-HĐND K620/07/2000V/v Phê duyệt thu, chi học phí năm 2000 - 2001.
08/20/NQ-HĐND K620/07/2000V/v bãi bỏ phụ thu vào giá nước.
07/2000/NQ-HĐND K620/07/2000V/v phê chuẩn quyết toán Ngân sách Nhà nước tỉnh Vĩnh Long năm 1999.
06/2000/NQ-HĐND K620/07/2000Về Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng năm 2000.
19/2001/NQ.HĐND K602/08/2001Về điều chỉnh vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2001.
18/2001/NQ.HĐND K628/06/2001V/v Phân vạch địa giới ấp của 23 ãp 4 huyện (Bình Minh, Long Hồ, Mang Thít và Tam Bình)